
1/2
Cần cẩu kính thiên văn gắn trên xe tải 10 tấn - TC250
1. Tùy chỉnh sửa đổi khung gầm xe.
2. Chúng tôi cung cấp xe Dongfeng thật, có hóa đơn tài chính của Dongfeng Motors cho từng xe.
3. Chúng tôi cung cấp cho người dùng' sổ tay và danh mục phụ tùng bằng tiếng Anh.
4. Danh sách phụ tùng được đánh dấu bằng số bộ phận chính xác giúp bạn mua phụ tùng chính xác khi bảo dưỡng trong tương lai.
5. Chúng tôi luôn cung cấp các phụ tùng thay thế trong vòng đời của xe.
6. Hướng dẫn từ xa 1-1 từ kỹ sư, giúp khắc phục sự cố sau bán hàng.
| Bài báo | Đơn vị | TC250Ⅱ TC250Ⅳ | TC250Ⅰ TC250Ⅲ |
| Công suất nâng tối đa | Kilôgam | 10000 | 10000 |
| Thời điểm nâng cao tối đa | T.M | 25 | 25 |
| sức mạnh đề nghị | kw | 45 | 45 |
| Lưu lượng dầu tối đa của hệ thống thủy lực | L / PHÚT | 55+55 | 55+55 |
| áp suất tối đa của hệ thống thủy lực | Mpa | 26 | 26 |
| dung tích thùng dầu | L | 200 | 200 |
| trọng lượng cần cẩu | Kilôgam | 3570 | 3970 |
| không gian lắp đặt | mm | 1300 | 1300 |
| góc quay | ° | Tất cả các vòng quay | |
Tải trọng nâng định mức
| TC250Ⅱ TC250Ⅳ | |||||
| bán kính làm việc (M) | Tải trọng nâng tối đa (kg) của các chiều dài cánh tay khác nhau | ||||
| 5.1m | 7.9m | 9.7m | 11.5m | 13.4m | |
| 3.00 | 9000 | 7000 | 6300 | ||
| 5.00 | 5300 | 5150 | 4750 | 4250 | 3950 |
| 8.00 | 3200 | 3050 | 2900 | 2800 | |
| 9.50 | 2700 | 2520 | 2450 | ||
| 11.50 | 2150 | 1950 | |||
| 13.00 | 1500 | ||||
| TC250Ⅰ TC250Ⅲ | |||||
| bán kính làm việc (M) | Tải trọng nâng tối đa (kg) của các chiều dài cánh tay khác nhau | ||||
| 5.1m | 7.9m | 9.7m | 11.5m | 13.4m | |
| 3.00 | 8500 | 6500 | 5800 | ||
| 5.00 | 5200 | 4300 | 3800 | 3500 | 3300 |
| 8.00 | 3100 | 2600 | 2400 | 2200 | |
| 10.50 | 1990 | 1930 | 1730 | ||
| 13.00 | 1410 | 1360 | |||
| 16.00 | 900 | ||||
Chú phổ biến: Cần cẩu kính thiên văn gắn trên xe tải 10 tấn - TC250, Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà sản xuất, giá để bán, sản xuất tại Trung Quốc
Gửi yêu cầu







